bietviet

thèm

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to desire, crave, thirst for; (2) to near, approach
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có cảm giác muốn được hưởng cái gì đó trong sinh hoạt, do nhu cầu thôi thúc của cơ thể thèm hút thuốc lào ~ thèm được ngủ một giấc
V tha thiết mong muốn được hưởng, được có, hay được làm một cái gì đó nó thèm ăn của chua
V muốn, cần do có nhu cầu thèm đi chơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 75 occurrences · 4.48 per million #9,090 · Advanced

Lookup completed in 201,361 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary