| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to desire, crave, thirst for; (2) to near, approach | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm giác muốn được hưởng cái gì đó trong sinh hoạt, do nhu cầu thôi thúc của cơ thể | thèm hút thuốc lào ~ thèm được ngủ một giấc |
| V | tha thiết mong muốn được hưởng, được có, hay được làm một cái gì đó | nó thèm ăn của chua |
| V | muốn, cần do có nhu cầu | thèm đi chơi |
| Compound words containing 'thèm' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thèm khát | 17 | to crave strongly for, desire, thirst for |
| thèm muốn | 17 | to want, desire, covet |
| chẳng thèm | 5 | to disregard, neglect (to do sth) |
| thèm thuồng | 2 | to desire, long for |
| thèm vào | 1 | disdain, scorn, pooh-pooh |
| thòm thèm | 1 | vẫn còn thèm nữa vì cảm thấy chưa đủ, chưa được thoả mãn lắm |
| đã thèm | 1 | to satiate; satiated |
| không thèm | 0 | to not want |
| nhem thèm | 0 | suck and dangle (sweet) in front of (somebody) |
| thèm nhạt | 0 | to covet, lust after |
| thèm thuốc | 0 | to crave a cigarette |
| thèm vào! | 0 | I don’t care |
Lookup completed in 201,361 µs.