| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to crave strongly for, desire, thirst for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thèm đến mức thiết tha, thôi thúc vì đang cảm thấy rất thiếu [thường nói về nhu cầu tình cảm, tinh thần] | ông ta đang thèm khát danh vọng |
Lookup completed in 207,171 µs.