| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to want, desire, covet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | muốn được thoả mãn nhu cầu nào đó của bản thân [thường là những cái bị coi là tầm thường] | thèm muốn cuộc sống giàu sang ~ tôi thèm muốn được đi du lịch một chuyến |
Lookup completed in 156,357 µs.