bietviet

thêm thắt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thêm vào chút ít, thường là những cái nhỏ nhặt, cái phụ [nói khái quát] được một khoản để thêm thắt vào việc chi tiêu ~ có gì nói đấy, không thêm thắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 186,946 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary