| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vast, roomy, spacious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rộng rãi, thoáng đãng, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng | con đường thênh thang ~ nhà rộng thênh thang |
Lookup completed in 212,481 µs.