bietviet

thêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to embroider
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng kim và chỉ màu tạo nên các hình trên mặt vải cô gái đang thêu bức tranh
N dụng cụ dùng để đào, xắn đất, giống như cái mai nhưng nhỏ và nhẹ hơn vác thêu đi đào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 120 occurrences · 7.17 per million #7,208 · Advanced

Lookup completed in 165,276 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary