| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| adorn, embellish (a story etc.) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thêu và dệt [nói khái quát]; dùng để ví hành vi bịa đặt, thêm thắt một cách khéo léo, để làm cho từ chỗ không có gì cũng trở thành có chuyện, thường là với dụng ý không tốt | bà ta đã thêu dệt một cách trắng trợn |
Lookup completed in 231,403 µs.