bietviet

thêu dệt

Vietnamese → English (VNEDICT)
adorn, embellish (a story etc.)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thêu và dệt [nói khái quát]; dùng để ví hành vi bịa đặt, thêm thắt một cách khéo léo, để làm cho từ chỗ không có gì cũng trở thành có chuyện, thường là với dụng ý không tốt bà ta đã thêu dệt một cách trắng trợn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 231,403 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary