| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (tag question expecting a positive answer), perhaps | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói | hình như tôi đã gặp anh ở đâu rồi thì phải |
Lookup completed in 231,319 µs.