bietviet

thì phải

Vietnamese → English (VNEDICT)
(tag question expecting a positive answer), perhaps
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói hình như tôi đã gặp anh ở đâu rồi thì phải
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 231,319 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary