| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| actually, it just happens that | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là sự thật mà mình vừa mới nhận ra, vừa mới biết được nhờ vào một điều khác nào đó | thì ra quyển sách đó là của anh ~ à, thì ra là thế! |
Lookup completed in 181,845 µs.