| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| if that’s the case, then it can’t be helped (there’s nothing one can do) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị ý đành chấp nhận cái thực tế vừa nêu ra, coi như không có gì cần phải nói tới nữa | không ăn thì thôi, kệ nó ~ "Chẳng thà không biết thì thôi, Biết ra mỗi đứa, mỗi nơi thêm buồn." (Cdao) |
Lookup completed in 179,463 µs.