| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bang | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng to và rền như tiếng của vật nặng rơi xuống hay tiếng va đập mạnh | khúc gỗ rơi thình xuống đất ~ đập bàn đánh thình một cái |
| Compound words containing 'thình' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bất thình lình | 23 | sudden, act suddenly, all of a sudden, unexpectedly, without warning |
| thình lình | 23 | suddenly, all of a sudden, unexpected |
| thùng thình | 5 | (of clothes) loose, wide, be too large, fit like a barrel |
| thình thịch | 1 | từ mô phỏng tiếng trầm và nặng, phát ra liên tiếp, như tiếng chân giẫm mạnh và đều trên nền đất |
| tim mình đập thình thịch | 0 | my heart beat wildly |
| trận tấn công bất thình lình | 0 | surprise attack, sneak attack |
| đập thình thình | 0 | to beat wildly (heart) |
| đập thình thịch | 0 | to beat wildly, madly |
Lookup completed in 185,421 µs.