| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| suddenly, all of a sudden, unexpected | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | [việc gì diễn ra] một cách hết sức bất ngờ, không thể lường trước được | cơn giông thình lình ập tới ~ chiếc máy bay thình lình bổ nhào |
Lookup completed in 182,473 µs.