| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| example; for example, for instance in case, if, supposing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trường hợp cụ thể nêu ra để minh hoạ hoặc để chứng minh | một thí dụ điển hình ~ nêu thí dụ |
| N | từ dùng để báo cho biết là liền sau đó sẽ nêu ra điều nào đó coi như là có thật, lấy đó làm căn cứ | nếu cần gì, thí dụ như tài liệu, thì cứ đến chỗ tôi |
| C | như giả sử | thí dụ trời mưa thì làm thế nào? ~ đó là tôi thí dụ thế |
Lookup completed in 156,623 µs.