bietviet

thí dụ

Vietnamese → English (VNEDICT)
example; for example, for instance in case, if, supposing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trường hợp cụ thể nêu ra để minh hoạ hoặc để chứng minh một thí dụ điển hình ~ nêu thí dụ
N từ dùng để báo cho biết là liền sau đó sẽ nêu ra điều nào đó coi như là có thật, lấy đó làm căn cứ nếu cần gì, thí dụ như tài liệu, thì cứ đến chỗ tôi
C như giả sử thí dụ trời mưa thì làm thế nào? ~ đó là tôi thí dụ thế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 148 occurrences · 8.84 per million #6,466 · Advanced

Lookup completed in 156,623 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary