| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to risk one’s life | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thí bỏ, chấp nhận mất đi những người hoặc lực lượng nào đó để làm cho được việc gì | bọn địch thí mạng cả một tiểu đoàn để giải vây cho cứ điểm |
| V | liều mạng với ai để quyết làm việc gì | thí mạng với giặc ~ vào hang hùm ấy để thí mạng à? |
| V | [làm việc gì] bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả | làm thí mạng từ sáng đến tối ~ phóng xe thí mạng |
Lookup completed in 182,684 µs.