bietviet

thí mạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to risk one’s life
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thí bỏ, chấp nhận mất đi những người hoặc lực lượng nào đó để làm cho được việc gì bọn địch thí mạng cả một tiểu đoàn để giải vây cho cứ điểm
V liều mạng với ai để quyết làm việc gì thí mạng với giặc ~ vào hang hùm ấy để thí mạng à?
V [làm việc gì] bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả làm thí mạng từ sáng đến tối ~ phóng xe thí mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 182,684 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary