| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| appropriate, suitable; to cope, adapt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có những thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới | thích ứng với nền kinh tế thị trường ~ tôi đã thích ứng với môi trường mới |
Lookup completed in 152,391 µs.