| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| interest, delight, pleasure; interesting | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm giác bằng lòng, cảm thấy một đòi hỏi nào đó được thoả mãn | chúng tôi thích thú với bài giảng của cô ~ nó thích thú mỗi khi chơi cũng mấy con mèo con đáng yêu này |
Lookup completed in 177,453 µs.