bietviet

thím

Vietnamese → English (VNEDICT)
aunt, father’s younger brother’s wife
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vợ của chú [có thể dùng để xưng gọi] chú thím ~ bà thím
N từ người đàn ông [và vợ] dùng trong đối thoại để gọi em dâu của mình hoặc để gọi người phụ nữ đã có chồng một cách thân mật, coi như em dâu của mình [theo cách gọi của con mình]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thím the father's sister clearly borrowed 婶 sam2 (Cantonese) | 婶, shěn(Chinese)

Lookup completed in 188,693 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary