thím
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| aunt, father’s younger brother’s wife |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vợ của chú [có thể dùng để xưng gọi] |
chú thím ~ bà thím |
| N |
từ người đàn ông [và vợ] dùng trong đối thoại để gọi em dâu của mình hoặc để gọi người phụ nữ đã có chồng một cách thân mật, coi như em dâu của mình [theo cách gọi của con mình] |
|
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| thím |
the father's sister |
clearly borrowed |
婶 sam2 (Cantonese) | 婶, shěn(Chinese) |
Lookup completed in 188,693 µs.