bietviet

thính

Vietnamese → English (VNEDICT)
keen, sharp, sensitive
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bột làm bằng gạo hoặc ngô rang giã nhỏ, có mùi thơm, thường dùng để chế biến thức ăn [làm mắm, trộn nem, v.v.] món tai lợn luộc trộn thính
N cám rang, thường dùng để làm mồi nhử tôm cá hoặc có thể dùng để ăn thay cho cơm gạo trong lúc đói kém rang thính ~ thả thính
A [giác quan] rất nhạy và tinh trong việc nhận biết các âm thanh và mùi con chó săn có cái mũi rất thính ~ tai thính ~ bọn mật thám rất thính với mọi tin tức (b)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 66 occurrences · 3.94 per million #9,649 · Advanced

Lookup completed in 196,577 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary