| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| keen, sharp, sensitive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bột làm bằng gạo hoặc ngô rang giã nhỏ, có mùi thơm, thường dùng để chế biến thức ăn [làm mắm, trộn nem, v.v.] | món tai lợn luộc trộn thính |
| N | cám rang, thường dùng để làm mồi nhử tôm cá hoặc có thể dùng để ăn thay cho cơm gạo trong lúc đói kém | rang thính ~ thả thính |
| A | [giác quan] rất nhạy và tinh trong việc nhận biết các âm thanh và mùi | con chó săn có cái mũi rất thính ~ tai thính ~ bọn mật thám rất thính với mọi tin tức (b) |
| Compound words containing 'thính' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thính giác | 109 | hearing |
| thính giả | 105 | listener, audience |
| thính phòng | 85 | concert hall, auditorium |
| thám thính | 36 | to spy, collect intelligence |
| khiếm thính | 29 | có khiếm khuyết bẩm sinh về thính giác, mất khả năng nghe hoặc chỉ nghe được rất kém |
| dự thính | 9 | attend (as an observer, as a guest) |
| thính lực | 3 | độ nghe rõ của tai |
| thính lực đồ | 3 | audiogram |
| bàng thính | 1 | to audit (class, course) |
| thính mũi | 1 | having a good nose, having a sharp or keen sense of smell |
| thính tai | 1 | having sharp or keen ears, having good hearing or a keen |
| hiệu thính viên | 0 | operator |
| khán thính giả | 0 | khán giả và thính giả [nói gộp] |
| nhạc thính phòng | 0 | chamber music |
| sinh viên bàng thính | 0 | auditor, non-credit student |
| thính lực kế | 0 | sonometer, audiometer |
| trợ thính | 0 | giúp làm tăng khả năng nghe của tai |
| ám thính | 0 | interception |
| âm nhạc thính phòng | 0 | chamber music |
Lookup completed in 196,577 µs.