bietviet

thò

Vietnamese → English (VNEDICT)
to extend, stretch out, reach out, stick out, jut out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa một phần hay một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra chị ta lại thò đầu qua cửa sổ ~ con rắn vừa thò đầu ra ngoài
V đưa vào sâu bên trong một vật gì, qua miệng của nó, thường để lấy cái đựng trong đó mọi người đều thò đũa vào nồi ~ hắn vừa thò tay vào túi quần
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 56 occurrences · 3.35 per million #10,424 · Advanced

Lookup completed in 152,940 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary