| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lasso, noose, slip knot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đoạn dây có một đầu được buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và thít chặt lại khi rút mạnh đầu kia | mang thòng lọng đi bắt lợn ~ tự chui đầu vào thòng lọng |
Lookup completed in 182,872 µs.