bietviet

thòng lọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
lasso, noose, slip knot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn dây có một đầu được buộc lỏng thành vòng để có thể mắc vào vật và thít chặt lại khi rút mạnh đầu kia mang thòng lọng đi bắt lợn ~ tự chui đầu vào thòng lọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 182,872 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary