| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| habit, practice, tendency, manner, way | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lối sống, cách sống hay hoạt động, thường là xấu, đã nhiễm sâu vào, do ảnh hưởng lâu ngày thành quen | thói hư tật xấu ~ quen thói gian trá ~ giở thói du côn |
| Compound words containing 'thói' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thói quen | 440 | habit, custom |
| thói xấu | 19 | bad habit, bad manners |
| lề thói | 8 | custom, habit, practice |
| quen thói | 8 | have the habit of |
| thói tục | 6 | custom, routine |
| thói thường | 4 | common or habitual or normal practice, usage |
| thói đời | 3 | the ways of this world |
| cái thói | 0 | habit |
| có thói quen | 0 | to have, be in the habit (of doing something) |
| không có thói quen | 0 | to not be in the habit of (doing sth) |
| lề thói làm việc | 0 | work habits |
| nhiễm một thói quen | 0 | to acquire a habit |
| nhiễm một thói xấu | 0 | to contract a bad habit |
| theo thói quen | 0 | as is one’s habit, as usual |
| thói hư | 0 | bad habit |
| thói phép | 0 | ways, manners, rules |
| thói tật | 0 | thói hư và tật xấu [nói khái quát] |
| thói ăn nết ở | 0 | manners, behavior |
| đất lề quê thói | 0 | each country has its own customs and |
Lookup completed in 184,551 µs.