bietviet

thói thường

Vietnamese → English (VNEDICT)
common or habitual or normal practice, usage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên trâu buộc ghét trâu ăn, âu cũng là thói thường
N thói quen thường ngày [của một người nào đó] thói thường, hễ buồn bực là hắn lại hút thuốc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 161,034 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary