| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| common or habitual or normal practice, usage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều thường thấy, thường có ở nhiều người, coi như đó là chuyện thường, không có gì phải ngạc nhiên | trâu buộc ghét trâu ăn, âu cũng là thói thường |
| N | thói quen thường ngày [của một người nào đó] | thói thường, hễ buồn bực là hắn lại hút thuốc |
Lookup completed in 161,034 µs.