bietviet

thóp

Vietnamese → English (VNEDICT)
key point, weak point
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khe hở ở sọ của động vật còn non, do xương sọ chưa phát triển đầy đủ nên các khớp nối của xương chưa khép kín hoàn toàn đội mũ để che thóp cho trẻ ~ chưa kín thóp
N nhược điểm hay chỗ yếu mà người khác có thể lợi dụng được biết thóp ~ nắm được thóp là sợ ma nên càng hay doạ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 174,832 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary