| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| key point, weak point | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khe hở ở sọ của động vật còn non, do xương sọ chưa phát triển đầy đủ nên các khớp nối của xương chưa khép kín hoàn toàn | đội mũ để che thóp cho trẻ ~ chưa kín thóp |
| N | nhược điểm hay chỗ yếu mà người khác có thể lợi dụng được | biết thóp ~ nắm được thóp là sợ ma nên càng hay doạ |
| Compound words containing 'thóp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thoi thóp | 16 | thở rất yếu, hơi ra đứt quãng lúc có lúc không một cách mệt nhọc, biểu hiện của sự sắp chết |
| bắt thóp | 1 | to know the ulterior motive of |
| biết thóp | 0 | biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng |
Lookup completed in 174,832 µs.