bietviet

thót

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to jump; (2) to pull in, suck in; (3) club-foot; (4) to rush through (an opening)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu nhỏ hoặc làm cho thu nhỏ thể tích lại ở một bộ phận nào đó tôi thót bụng lại ~ bụng con chó thót lại
V di chuyển bằng động tác [thường là nhảy] rất nhanh, gọn và đột ngột nó thót lên xe đi mất ~ con chó thót lên giường
V nẩy mạnh người lên một cách đột ngột giật mình đánh thót
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 216,397 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary