| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to jump; (2) to pull in, suck in; (3) club-foot; (4) to rush through (an opening) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thu nhỏ hoặc làm cho thu nhỏ thể tích lại ở một bộ phận nào đó | tôi thót bụng lại ~ bụng con chó thót lại |
| V | di chuyển bằng động tác [thường là nhảy] rất nhanh, gọn và đột ngột | nó thót lên xe đi mất ~ con chó thót lên giường |
| V | nẩy mạnh người lên một cách đột ngột | giật mình đánh thót |
| Compound words containing 'thót' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thánh thót | 3 | từ mô phỏng tiếng nước nhỏ từng giọt thong thả |
| giật thót | 1 | startle |
| giật thót mình | 1 | to be startled, jump |
| thoi thót | 0 | scattered parse |
| thon thót | 0 | giật nẩy người lên một cách đột ngột nhiều lần liên tiếp |
| thót bụng | 0 | to pull in one’s stomach, suck in one’s gut |
| thót tim | 0 | thót người lên và tim như bị nghẹt lại một cách đột ngột trong giây lát khi quá căng thẳng hoặc quá sợ hãi |
| ỏn thót | 0 | tell tales, flatter (with soft words) |
Lookup completed in 216,397 µs.