| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hypnotize, mesmerize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động vào tâm lí của người nào đó, gây ra trạng thái tựa như ngủ, làm cho dễ dàng chịu sự ám thị của mình | ánh mắt đen láy của cô đã thôi miên anh ngay lần đầu gặp mặt |
| N | thuật thôi miên | phương pháp chữa bệnh bằng thôi miên |
Lookup completed in 194,238 µs.