bietviet

thôi thúc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to prod, urge
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thúc đẩy, giục giã, khiến cảm thấy cần phải làm ngay điều gì, việc gì đó ông thôi thúc chúng tôi quyết chí lập công ~ tấm gương hi sinh của anh thôi thúc chúng tôi chiến đấu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 52 occurrences · 3.11 per million #10,785 · Advanced

Lookup completed in 177,945 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary