| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to prod, urge | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thúc đẩy, giục giã, khiến cảm thấy cần phải làm ngay điều gì, việc gì đó | ông thôi thúc chúng tôi quyết chí lập công ~ tấm gương hi sinh của anh thôi thúc chúng tôi chiến đấu |
Lookup completed in 177,945 µs.