| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sympathize, feel for, understand, comprehend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hiểu thấu hoàn cảnh, khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm | thông cảm với hoàn cảnh của nhau ~ tôi thông cảm cho chị |
Lookup completed in 173,662 µs.