bietviet

thông lượng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đại lượng chỉ lượng di chuyển qua bề mặt vuông góc với hướng di chuyển trong một đơn vị thời gian thông lượng của dòng nước ~ thông lượng bức xạ ~ thông lượng đường truyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 58 occurrences · 3.47 per million #10,257 · Advanced

Lookup completed in 179,554 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary