| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to traverse, go through | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thông từ đầu đến cuối, không bị gián đoạn, vướng mắc | tuyến đường giao thông đã thông suốt |
| V | hiểu rõ và tán thành hoàn toàn, không còn điều gì băn khoăn, thắc mắc nữa | sau khi được nghe giải thích tôi đã thông suốt mọi vấn đề, tình hình |
Lookup completed in 162,709 µs.