bietviet

thông suốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to traverse, go through
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thông từ đầu đến cuối, không bị gián đoạn, vướng mắc tuyến đường giao thông đã thông suốt
V hiểu rõ và tán thành hoàn toàn, không còn điều gì băn khoăn, thắc mắc nữa sau khi được nghe giải thích tôi đã thông suốt mọi vấn đề, tình hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 57 occurrences · 3.41 per million #10,337 · Advanced

Lookup completed in 162,709 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary