| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be an expert, be proficient | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hiểu biết và nắm rất rõ, có thể làm hoặc sử dụng một cách thành thạo | anh ấy thông thạo đường đi ở đây |
Lookup completed in 155,032 µs.