bietviet

thông thoáng

Vietnamese → English (VNEDICT)
clear
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều khoảng trống tạo điều kiện cho việc lưu thông một cách dễ dàng đường sá thông thoáng
A rộng rãi, không bảo thủ, không gò bó, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển chính sách thông thoáng ~ môi trường kinh doanh thông thoáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 155,902 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary