| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clear | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rộng rãi, thoáng đãng, có nhiều khoảng trống tạo điều kiện cho việc lưu thông một cách dễ dàng | đường sá thông thoáng |
| A | rộng rãi, không bảo thủ, không gò bó, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển | chính sách thông thoáng ~ môi trường kinh doanh thông thoáng |
Lookup completed in 155,902 µs.