bietviet

thù

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to resent; hostile; (2) to be special
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lòng căm hận sâu sắc đối với kẻ đã từng gây hại lớn cho mình và luôn nung nấu ý muốn bắt kẻ đó phải chịu sự trừng phạt tương ứng mối thù ~ xoá bỏ thù cũ ~ nợ nước thù nhà
N kẻ đã gây thù cho mình thù trong giặc ngoài ~ không phân biệt được bạn với thù
V có thù với kẻ nào đó nó thù gia đình anh suốt bao năm nay
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 134 occurrences · 8.01 per million #6,823 · Advanced

Lookup completed in 188,052 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary