| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to resent; hostile; (2) to be special | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lòng căm hận sâu sắc đối với kẻ đã từng gây hại lớn cho mình và luôn nung nấu ý muốn bắt kẻ đó phải chịu sự trừng phạt tương ứng | mối thù ~ xoá bỏ thù cũ ~ nợ nước thù nhà |
| N | kẻ đã gây thù cho mình | thù trong giặc ngoài ~ không phân biệt được bạn với thù |
| V | có thù với kẻ nào đó | nó thù gia đình anh suốt bao năm nay |
| Compound words containing 'thù' (52) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kẻ thù | 1,226 | enemy, adversary, foe |
| trả thù | 587 | to take revenge, avenge, make reprisals, retaliate (against) |
| báo thù | 212 | to avenge oneself, take revenge, take vengeance on |
| thù địch | 207 | adversary, enemy, foe; hostile |
| đặc thù | 201 | special, characteristic |
| hận thù | 80 | hostility; hostile |
| hình thù | 70 | (thường nghĩa xấu) như hình dạng |
| thù hận | 63 | resentment, hatred, hate |
| căm thù | 62 | to hate, resent |
| quân thù | 51 | enemy |
| thù lao | 48 | reward, compensation, remuneration |
| thù ghét | 37 | căm ghét tới mức coi như kẻ thù |
| phục thù | 25 | to avenge, revenge oneself, have or take revenge |
| thù hằn | 20 | revengeful, spiteful, hostile |
| thù oán | 16 | hatred; to hate |
| thâm thù | 8 | căm thù sâu sắc |
| tư thù | 7 | feud |
| gây thù | 4 | to create enemies |
| oán thù | 4 | feel resentment and hatred against, resent and hate |
| thù du | 4 | cornel-tree, dogwood |
| thù tạc | 4 | offer wine |
| hiềm thù | 3 | to avenge; vengeance |
| thù lù | 2 | massive, heavily-loaded |
| tri thù | 2 | trifle, spider |
| hằn thù | 1 | |
| thù hiềm | 1 | hatred, grudge, resent, grievance, resentment |
| thù nghịch | 1 | hostile, unfriendly; hostilities |
| thù vặt | 1 | rancorous, spiteful (person) |
| tử thù | 1 | thù sâu sắc, một mất một còn |
| bất li tri thù | 0 | stingy |
| bất ly tri thù | 0 | stingy |
| chi thù lao | 0 | to pay a reward |
| chính sách thù nghịch | 0 | hostile policy |
| chờ đợi quân thù | 0 | to wait for the enemy |
| cựu thù | 0 | former enemy |
| giả thù | 0 | revenge oneself (upon for), take vengeance (on for), avenge |
| gây hận thù | 0 | to create hostility |
| hiệp thù | 0 | to bear a grudge |
| hành vi thù nghịch | 0 | hostile act |
| kẻ thù chung | 0 | common enemy |
| lực lượng thù nghịch | 0 | hostile, enemy force |
| mầm mống hận thù | 0 | seed of hostility |
| ngăm trả thù | 0 | to threaten revenge |
| quên hết hận thù | 0 | to cease all hostilities |
| quốc thù | 0 | enemy of the nation, national vengeance |
| thù tạ | 0 | thank, give thanks to, return sb’s kindness |
| thù đáp | 0 | to pay in turn, show one’s gratitude, return sb’s kindness |
| thế lực thù nghịch | 0 | hostile force(s) |
| tội ác do thù ghét | 0 | hate crime |
| đặc thù hóa | 0 | particularize |
| đặc thù địa phương | 0 | local characteristic |
| ứng thù | 0 | behave well in society |
Lookup completed in 188,052 µs.