| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| massive, heavily-loaded | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt | một đống cát thù lù ở giữa đường ~ ngồi thù lù giữa cửa |
| A | từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra | mập thù lù |
Lookup completed in 179,378 µs.