| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| reward, compensation, remuneration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trả công [thường bằng tiền] để bù đắp lại công sức lao động đã bỏ ra | thù lao cho chuyên gia ~ tiền thù lao |
| N | khoản tiền trả thù lao | hưởng thù lao xứng đáng |
Lookup completed in 157,612 µs.