bietviet

thú tính

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tính của thú vật; thường dùng để chỉ một cách khái quát những ham muốn xác thịt thuần tuý buông thả, hoặc những hành động cực kì man rợ, mất hết tính người hành động giết người đầy thú tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 200,027 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary