bietviet

thú thật

Vietnamese → English (VNEDICT)
to confess the truth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự nói ra với người nào đó những khuyết điểm hay tội lỗi của mình một cách thành thật, không chút giấu giếm nó đã thú thật mọi chuyện
V tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là ý nghĩ, tình cảm có gì đó không hay, khó nói, và muốn người đối thoại tin rằng đó là sự thật thú thật tôi cũng hơi sợ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 180,086 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary