| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to confess the truth | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự nói ra với người nào đó những khuyết điểm hay tội lỗi của mình một cách thành thật, không chút giấu giếm | nó đã thú thật mọi chuyện |
| V | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là ý nghĩ, tình cảm có gì đó không hay, khó nói, và muốn người đối thoại tin rằng đó là sự thật | thú thật tôi cũng hơi sợ |
Lookup completed in 180,086 µs.