bietviet

thú y

Vietnamese → English (VNEDICT)
veterinary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ngành chuyên lo các việc về phòng, trị bệnh cũng như lai tạo giống, v.v. cho gia súc, gia cầm hoặc các loài động vật nói chung, và kiểm nghiệm các sản phẩm chăn nuôi bác sĩ thú y
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 107 occurrences · 6.39 per million #7,634 · Advanced

Lookup completed in 160,120 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary