| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| basket | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đan khít bằng tre, hình tròn, lòng sâu, to hơn rổ, dùng để đựng | thúng thóc |
| N | đơn vị dân gian đong các chất hạt rời, bằng dung tích của một cái thúng quy định | |
| N | thuyền thúng [nói tắt] | đi thúng ra bưng ~ bơi thúng |
| Compound words containing 'thúng' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thuyền thúng | 8 | thuyền nan nhỏ, hình giống như cái thúng to, thường chỉ chở được một người |
| nón thúng | 1 | basket-shaped bamboo hat |
| thúng mủng | 1 | baskets |
| buôn thúng bán mẹt | 0 | small vendor, merchant |
| lấy thúng úp voi | 0 | to put a quart into a pint pot, to |
| thúng thắng | 0 | như húng hắng |
| đá thúng đụng nia | 0 | fly into a rage |
Lookup completed in 180,188 µs.