| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make a knot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xuyên sâu vào trong một cách dễ dàng và nhanh chóng | mảnh đạn cắm thút vào thân chuối |
| Compound words containing 'thút' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thút thít | 1 | sniffingly; to sob |
| thun thút | 0 | từ gợi tả dáng vẻ di chuyển lọt vào rất nhanh và nối tiếp nhau không ngớt, đến mức như không còn kịp nhìn thấy rõ |
Lookup completed in 220,298 µs.