| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to visit, call on (someone) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thăm và hỏi han tình hình nhằm tỏ sự quan tâm [nói khái quát] | mọi người thăm hỏi sức khoẻ của nhau ~ mọi người trong cơ quan thăm hỏi tôi |
Lookup completed in 182,035 µs.