thăng bằng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| balanced, even, steady, level; balance, equilibrium |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thế của một vị trí tự giữ được không bị chao đảo, ngả nghiêng |
diễn viên xiếc giữ thăng bằng trên dây ~ mất thăng bằng nên bị ngã |
| N |
trạng thái tâm lí ổn định, không có sự dao động, ngả nghiêng |
lấy lại thăng bằng ~ tâm trạng mất thăng bằng |
| V |
làm cho trở thành ngang bằng, cho các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau |
tôi đã thăng bằng mọi khoản thu chi |
Lookup completed in 175,559 µs.