bietviet

thăng bằng

Vietnamese → English (VNEDICT)
balanced, even, steady, level; balance, equilibrium
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thế của một vị trí tự giữ được không bị chao đảo, ngả nghiêng diễn viên xiếc giữ thăng bằng trên dây ~ mất thăng bằng nên bị ngã
N trạng thái tâm lí ổn định, không có sự dao động, ngả nghiêng lấy lại thăng bằng ~ tâm trạng mất thăng bằng
V làm cho trở thành ngang bằng, cho các mặt đối lập tương đương nhau, có tác dụng bù trừ lẫn nhau tôi đã thăng bằng mọi khoản thu chi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 123 occurrences · 7.35 per million #7,116 · Advanced

Lookup completed in 175,559 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary