bietviet

thăng hoa

Vietnamese → English (VNEDICT)
resublime, sublimate; to increase, progress
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chất] chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí, không qua trạng thái lỏng hiện tượng thăng hoa của băng phiến
V đưa những cái tinh tuý nhất vượt cao lên cho thành tốt đẹp hơn nghệ thuật là sự thăng hoa của cuộc sống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 58 occurrences · 3.47 per million #10,257 · Advanced

Lookup completed in 154,712 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary