| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| resublime, sublimate; to increase, progress | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất] chuyển trực tiếp từ trạng thái rắn sang trạng thái khí, không qua trạng thái lỏng | hiện tượng thăng hoa của băng phiến |
| V | đưa những cái tinh tuý nhất vượt cao lên cho thành tốt đẹp hơn | nghệ thuật là sự thăng hoa của cuộc sống |
Lookup completed in 154,712 µs.