| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rise and fall, ups and downs | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [việc đời] có nhiều biến đổi lớn, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại, không có được sự bình ổn, yên vui | lịch sử thăng trầm ~ trải qua bao thăng trầm trong cuộc sống |
Lookup completed in 153,102 µs.