| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wander, roam, ramble, moon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi lại một cách chậm rãi và lặng lẽ, như đang suy nghĩ vẩn vơ, lan man về điều gì | thơ thẩn dạo quanh hồ ~ thơ thẩn ngoài đường |
| V | có vẻ như đang vẩn vơ, mơ màng suy nghĩ về một điều gì đó | nó thơ thẩn một mình ở nhà |
Lookup completed in 173,453 µs.