bietviet

thơ thẩn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to wander, roam, ramble, moon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đi lại một cách chậm rãi và lặng lẽ, như đang suy nghĩ vẩn vơ, lan man về điều gì thơ thẩn dạo quanh hồ ~ thơ thẩn ngoài đường
V có vẻ như đang vẩn vơ, mơ màng suy nghĩ về một điều gì đó nó thơ thẩn một mình ở nhà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 173,453 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary