| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be honored through a relative | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | được hưởng một phần tiếng tốt và vinh dự của người khác do có quan hệ gần gũi | "Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây." (TKiều) |
Lookup completed in 172,296 µs.