bietviet

thơm lây

Vietnamese → English (VNEDICT)
be honored through a relative
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A được hưởng một phần tiếng tốt và vinh dự của người khác do có quan hệ gần gũi "Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 172,296 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary