| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sad, sorrowful, heartbreaking | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đau lòng, hoặc làm cho đau lòng | cảnh thương tâm ~ "Lòng đâu sẵn mối thương tâm, Thoắt nghe Kiều đã đầm đầm châu sa." (TKiều) |
Lookup completed in 186,019 µs.