| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pity, empathy, compassion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chạnh lòng thương cảm một cách sâu sắc trước tình cảnh của người nào đó | tôi thương tình cô nên mới giúp đỡ ~ chị thương tình cho hoàn cảnh của em |
Lookup completed in 161,932 µs.