bietviet

thương tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
pity, empathy, compassion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chạnh lòng thương cảm một cách sâu sắc trước tình cảnh của người nào đó tôi thương tình cô nên mới giúp đỡ ~ chị thương tình cho hoàn cảnh của em
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 161,932 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary