| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| surveying ruler, meter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái được dùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng | thước đo giá trị ~ lợi nhuận là thước đo hiệu quả trong kinh doanh |
Lookup completed in 174,136 µs.