bietviet

thước đo

Vietnamese → English (VNEDICT)
surveying ruler, meter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái được dùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng thước đo giá trị ~ lợi nhuận là thước đo hiệu quả trong kinh doanh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 115 occurrences · 6.87 per million #7,346 · Advanced

Lookup completed in 174,136 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary