| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| nonpolitical prisoner, common criminal | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tù nhân phạm các tội về trật tự an ninh xã hội, như giết người, trộm cướp, buôn lậu, v.v.; phân biệt với chính trị phạm | khu giam giữ thường phạm |
Lookup completed in 213,136 µs.