bietviet

thường tình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thông thường, bình thường, không có gì là lạ mẹ bênh con là chuyện thường tình ~ "Rằng: Tôi chút dạ đàn bà, Ghen tuông thì cũng người ta thường tình." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 193,728 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary